IZ65 GOLD THÙNG ĐÔNG LẠNH

Giá bán: Liên hệ

    Giá lăn bánh liên hệ hotline :
    Hãng xe HYUNDAI ĐÔ THÀNH
    Mã xe thùng đông lạnh
    Loại xe
    Tải trọng 2.5 Tấn
    Loại Thùng Thùng đông lạnh
    Trạng thái Còn hàng

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT PT VIỆT THĂNG LONG

    Cơ sở 1: Lô 3, KCN Lai Xá, Km14, QL32, Kim Chung, Hoài Đức, HN

    Cơ sở 2: KCN Quế Võ 1, QL18, Phượng Mao, Quế Võ, Bắc Ninh  

    Hotline 1 :   0903.400.806             

     

    - +

    ùng với rất nhiều loại xe chất lượng cao, đa dạng về tải trọng, Xe tải 2.5 tấn Đô Thành IZ65 goldlà một chiếc xe hiện đại và nổi bật trên thị trường hiện nay. Xe được lắp ráp bởi nhà máy Đô Thành auto, được thiết kế đẹp mắt và rất chắc chắn. Chiếc xe rất phù hợp với địa hình tại Việt Nam. Cabin rộng rãi, thoáng mát, với đầy đủ tiện nghi đem lại cảm giác thoải mái nhất cho người lái. Động cơ hiện đại mạnh mẽ, công suất lớn giúp xe có thể vượt qua những địa hình có độ dốc lớn. Đặc biệt xe còn rất tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Hệ thống lái, hộp số hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế luôn làm việc chính xác và hiệu quả nhất. Ô tô Việt Hàn đảm bảo đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao cùng với giá cả hợp lý nhất.

    IZ65 THÙNG LỬNG 2.5 TẤN

    ĐÔ THÀNH IZ65 GOLD

    Kích thước và tải trọng xe tải 2.5 tấn Đô Thành IZ65 gold

    Đô Thành IZ65 glod có tải trọng: 2.5 tấn.
    Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)(Đơn vị tính: mm): 6800 x 2190 x 3100

    Kích thước thùng xe tải 2.5 tấn Đô Thành IZ65

    Kích thước lòng thùng kín (Dài x Rộng x Cao)(Đơn vị tính: mm): 4.310 x 1.940 x 1.850

    Thông số kỹ thuật xe tải 2.5 tấn Đô Thành IZ65

    Thông số kỹ thuật IZ65
    Loại xe Ô tô tải
    Công thức bánh xe 4 x 2
    Kích thước
    Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 6.240 x 2.090 x 2.750
    Kích thước lòng thùng D x R x C (mm) 4.310 x 1.940 x 1.850
    Chiều dài cơ sở (mm) 3.360
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.560/1.508
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7,3
    Khả năng vượt dốc (độ) 30,3
    Trọng lượng
    Trọng lượng ban thân (kg) 2.645
    Trọng lượng toàn bộ (kg) 4.990
    Tải trọng (kg) 2.500
    Động cơ
    Tên động cơ JE493ZLQ4 EURO 4
    Loại động cơ Diesel, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
    Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
    Hệ thống tăng áp Turbo Charge
    Dung tích xy-lanh 2.771
    Công xuất max Ps(kW)/rpm 109/3.400
    Momen xoắn max: kg.m(N.m)/rpm 260/2.000
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Hệ thống chuyền động
    Loại hộp số Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi
    Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
    Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực
    Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
    Thông số lốp trước/sau 7.00R-16/4X2R
    Hệ thống phanh trước sau Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
    Hệ thống điện
    Máy phát điện
    Ắc quy
    Tiện nghi
    Cửa sổ điện
    Hệ thống âm thanh Đầu đãi CD, Radio FM/AM
    Tích hợp màn hình
    Đây đai an toàn
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
    Số chỗ ngồi (người) 03
    Tiêu hoa nhiên liệu (lít/100km) 9,1