IZ49 PLUS THÙNG KÍN

Giá bán: 383.000.000đ

    Giá lăn bánh liên hệ hotline :
    Hãng xe HYUNDAI ĐÔ THÀNH
    Mã xe IZ49 PLUS
    Loại xe
    Tải trọng 2.5 Tấn
    Loại Thùng Thùng kín
    Trạng thái Còn hàng

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT PT VIỆT THĂNG LONG

    Cơ sở 1: Lô 3, KCN Lai Xá, Km14, QL32, Kim Chung, Hoài Đức, HN

    Cơ sở 2: KCN Quế Võ 1, QL18, Phượng Mao, Quế Võ, Bắc Ninh  

    Hotline 1 :   0903.400.806             

     

    - +

    Đô Thành IZ49 2.5 Tấn Thùng kín vẫn giữ ngoại thất như các dòng xe được đô thành lắp ráp và phân phối khác như Hyundai HD99, Hyundai HD98… Vỏ xe chắc chắn , cùng với màu sơn chất lượng cao, đèn pha 2 tầng, quan sát cực tốt, gương chiếu hậu bao hết tới tận đuôi xe.

     

     

     

    Cũng như các dòng xe khác của Đô Thành, Đô Thành IZ49 2.5 Tấn ngoài Thùng kín còn có các thùng để cho khách lựa chọn như thùng lửng, bạt, đông lạnh và ngoài ra Ô tô giải phóng cũng lắp theo yêu cầu của khách hàng về các thùng chuyên dụng như chở lợn hoặc chở kính. Xe có 2 màu xanh và trắng cho khách hàng chọn lựa

     

     

    Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Đô Thành IZ49 thùng kín 
    Nhãn hiệu DOTHANH IZ49-TK
    Loại phương tiện Ô tô tải (thùng kín)
    Xuất xứ  Việt Nam
    Cơ sở sản xuất Công ty cổ phần ôtô Đô Thành
    Số người cho phép chở  03 người
    Công thức bánh xe 4×2
    Thông số số về trọng lượng (kg)
    Trọng lượng bản thân 2645
    Phân bố : – Cầu trước 1340
    – Cầu sau 1305
    Tải trọng cho phép chở 2150
    Số người cho phép chở 3
    Trọng lượng toàn bộ 4990
    Thông số về kích thước (mm)
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 6000 x 1930 x 2760
    Kích thước lòng thùng hàng 4210 x 1790 x 1775
    Khoảng cách trục 3360
    Vết bánh xe trước / sau 1385/1425
    Bán kính quay vòng tối thiểu 6.5
    Số trục 2
    Công thức bánh xe 4 x 2
    Động cơ
    Loại nhiên liệu Diesel
    Nhãn hiệu động cơ JE493ZLQ4
    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích 2771       cm3
    Công suất lớn nhất /tốc độ quay 108 Ps/ 3400 v/ph
    Lốp xe
    Số lượng lốp trên trục I/II 02/04
    Lốp trước / sau 7.00 – 16 /7.00 – 16
    Hệ thống phanh
    Phanh trước /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh sau /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
    Phanh tay /Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
    Hệ thống lái
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 160 kg/m3