IZ49 PLUS THÙNG ĐÔNG LẠNH

Giá bán: Liên hệ

    Giá lăn bánh liên hệ hotline :
    Hãng xe HYUNDAI ĐÔ THÀNH
    Mã xe IZ49 PLUS
    Loại xe
    Tải trọng 2.5 Tấn
    Loại Thùng Thùng đông lạnh
    Trạng thái Còn hàng

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT PT VIỆT THĂNG LONG

    Cơ sở 1: Lô 3, KCN Lai Xá, Km14, QL32, Kim Chung, Hoài Đức, HN

    Cơ sở 2: KCN Quế Võ 1, QL18, Phượng Mao, Quế Võ, Bắc Ninh  

    Hotline 1 :   0903.400.806               

     

    - +

    XE TẢI IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH với tải trọng 2.4 tấn, sản phẩm dược nhà máy đô thành lắp ráp

     

    XE TẢI IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    NỘI THẤT IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH


    XE TẢI IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH được thiết kế khá “xịn”, như ghế bọc da Simili, mang tới cho người ngồi cảm giác êm ái và sang trọng. Các chi tiết ốp nhựa bên trong tỉ mỉ, đạt tiêu chuẩn của Isuzu nhật bản.

    noi-that-iz49

    Nội thất xe tải IZ49 Đô Thành

    ĐỘNG CƠ IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH


    XE TẢI IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH sử dụng động cơ ISUZU JE493ZLQ4  2.771 cc, với động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, mang tới cho Đô Thành IZ49 2.4 Tấn Thùng lửng sức mạnh bền bỉ, vượt qua mọi chặng đường, đem lại giá trị vận tải cao nhất.

    dong-co-iz49

    ĐỘNG CƠ IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

    Với lợi thế là lắp ráp và sản xuất trong nước, XE TẢI IZ49 ĐÔ THÀNH 2,5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH đang nhận được sự quan tâm của rất nhiều đối tượng khách hàng. Với mức giá cực kỳ cạnh tranh với các đối thủ khác như Trường Hải, isuzu, Fuso…kết hợp với thượng hiệu đã được khẳng định trên thị trường là Hyundai Đô Thành, Auto Đông Nam tin rằng đây sẽ là một sản phẩm cực hot trên thị trường và mang lại giá trị vận tải tuyệt vời cho khách hàng.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÔTÔ

     

    Nhãn hiệu :

    Số chứng nhận :

    1104/VAQ09 – 01/17 – 00

    Ngày cấp :

    Loại phương tiện :

    Xuất xứ :

    Cơ sở sản xuất :

    Địa chỉ :

    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    kG

    Phân bố : – Cầu trước :

    kG

    – Cầu sau :

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    kG

    Số người cho phép chở :

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    mm

     

    Khoảng cách trục :

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    mm

    Số trục :

    Công thức bánh xe :

    Loại nhiên liệu :

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    Loại động cơ:

    Thể tích :

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    Lốp trước / sau:

    Hệ thống phanh :

    Phanh trước /Dẫn động :

    Phanh sau /Dẫn động :

    Phanh tay /Dẫn động :

    Hệ thống lái :

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :